Xe bồn chở xăng dầu Dongfeng 23 khối 4 chân
Xe bồn chở xăng dầu hợp kim nhôm Dongfeng 23 khối 4 chân
Xe bồn chở xăng dầu Dongfeng 23 Khối 4 Chân có độ bền, vận hành êm ái, khả năng tăng tốc tốt. Xe bồn Dongfeng có Cabin được thiết kế kiểu dáng khí động học hiện đại làm giảm sức cản gió. Cản trước và lưới tản nhiệt được thiết kế trang nhã với nhiều khe thông gió làm mát động cơ. Góc nhìn từ cabin lớn tạo góc quan sát tối ưu, Hệ thống đèn xinhan có kiểu dáng hiện đại. Hotline: 0915.34.36.32
Xem tiếp
Thông số kỹ thuật xe bồn chở xăng dầu Dongfeng 23 khối
Nhãn hiệu:
|
DONGFENG
|
Loại phương tiện:
|
Ô tô xi téc (chở xăng)
|
Xuất xứ:
|
---
|
Cơ sở sản xuất:
|
Công ty CP XNK phụ tùng ô tô tải và xe chuyên dụng Việt Trung
|
Địa chỉ:
|
Phòng 1214, Nhà K4, KĐT Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội.
|
Thông số chung:
|
|
Trọng lượng bản thân:
|
12800
|
kG
|
Tải trọng cho phép chở:
|
17020
|
kG
|
Số người cho phép chở:
|
2
|
người
|
Trọng lượng toàn bộ:
|
30000
|
kG
|
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao:
|
11925 x 2500 x 3760
|
mm
|
Khoảng cách trục:
|
1950 + 5050 + 1350
|
mm
|
Vết bánh xe trước / sau:
|
2040/1860
|
mm
|
Số trục:
|
2
|
|
Công thức bánh xe:
|
8 x 4
|
|
Loại nhiên liệu:
|
Diesel
|
|
Động cơ:
|
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
YC6L310-50
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
Thể tích:
|
8424 cm3
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay:
|
228 kW/ 2200 v/ph
|
Lốp xe:
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/02/04/04/---
|
Lốp trước / sau:
|
11.00R20 /11.00R20
|
Hệ thống phanh:
|
|
Phanh trước /Dẫn động:
|
Tang trống /Khí nén
|
Phanh sau /Dẫn động:
|
Tang trống /Khí nén
|
Phanh tay /Dẫn động:
|
Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm
|
Hệ thống lái:
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động:
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
Thông số về phần chuyên dùng mới 100%, nhập khẩu nguyên chiếc năm 2019
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại
|
Elip
|
Dung tích thùng chứa
|
m3
|
23
|
Số khoang
|
05 khoang
|
Chiều dày thân téc/đầu téc
|
Thân téc làm bằng nhôm hợp kim 5083H111, dày 6 mm
Đầu téc làm bằng nhôm hợp kim 5083H111, dày 7 mm
|
Vật liệu chế tạo
|
Nhôm hợp kim 5083H111, khả năng chịu ăn mòn , biến dạng cao
|
Nắp xi téc
|
05 Nắp sập
|
Van xả
|
Số lượng
|
05
|
Kích thước (mm)
|
Ø 80
|
Xuất xứ
|
Trung Quốc
|
Van Hô Hấp
|
Kiểu loại
|
Van Trung Quốc
|
Áp suất làm việc
|
0,4 kg/cm2
|
Áp suất đẩy
|
0,4 kg/cm2
|
Áp suất hút
|
0.0015 kg/cm2
|
Bơm Nhiên Liệu
|
Công suất
|
~ 15 KW
|
Số vòng quay lớn nhất
|
1180 vòng / phút
|
Lưu lượng bơm tối đa
|
60 m3/h
|
Xuất xứ
|
Trung Quốc
|
11 . Phương Pháp Nạp Xả Xăng
|
Quá trình nạp
|
Xăng dầu được nạp thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe
|
Quá trình xả
|
Xăng được xả ra ngoài qua bơm lắp trực tiếp trên xe hoặc thông qua các cửa xả thực
|
12. Thiết Bị Phòng Chống Cháy Nổ
|
Xích tiếp đát
|
Số lượng: 02, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe, làm bằng thép CT3.
|
Bình chữa cháy
|
Số lượng 01 bình 4kg, loại dùng khí C02, nén với áp suất cao
|
Các biểu tượng cảnh báo nguy hiểm
|
+ Biểu tượng NGỌN LỬA (2 bên sườn và phía sau xitec)
+ Biểu tượng CẤM LỬA (2 bên sườn và phía sau xitec).
|