Xe tải Dongfeng 3 chân gắn cẩu Dongyang 7 tấn

Xe tải Dongfeng 3 chân gắn cẩu Dongyang 7 tấn

Mời liên hệ

SP0716

Xe tải gắn cẩu tự hành

Dongfeng Hồ Bắc

Mời liên hệ

Xe tải Dongfeng 3 chân gắn cẩu DONGYANG 7 tấn chất lượng tiên phong, giá thành hợp lý. Sản phẩm đạt chỉ tiêu chất lượng cao.

Xem tiếp

Hỗ trợ trực tuyến

Mr. Nam

(TP. kinh doanh)

Hotline

(P. Kinh doanh)

Bảo hành

(P. Bảo hành)

I. Thông số kỹ thuật xe Dongfeng 3 chân động cơ C260-20

XE TẢI THÙNG C260-20

Model

DFL

Động cơ Cummims

C260-20

Kiểu động cơ

4Kỳ , Tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng

Thể tích làm việc

8300cm3

Loại nhiên liệu

Diesel

Tự trọng(Kg)

10.570

Tải Trọng cho phép(Kg)

13.300

Tổng trọng Lượng(Kg)

24.000

Kích thước bao(mm)

11.540*2.500*3.620

Kích thước lòng thùng hàng (mm)

9.280*2.350*2.150

Chiều dài cơ sở(mm)

5650 + 1300

Các hệ thống khác

Vệt bánh xe trước sau(mm)

2000/1860

Khoảng sáng gầm xe(mm)

250

Tốc độ tối đa(Km)

93

Công xuất(Kw/r/min)

260/2200 

Hộp số

 9 số tiến 1 số lùi

Lốp xe

1100R-20

Số lốp trên trục

02/04/04

Hệ thống phanh

Phanh tang trống

Phanh chính: Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu má phanh tang trống. Phanh tay : Loc kê

 II. Thông số kỹ thuật cẩu tự hành DONGYANG 7 tấn SS1926

Thông số kỹ thuật Đơn vị SS1926 SS2515 SS3506
Công suất nâng cực đại kg.m 19000 25000 45000
Độ dài tay với cực đại m 22,7 (25,8; 27,6) 20,8 (24,7) 28,7 (32,6)
Góc quay cực đại m 19,8 (23; 24,8) 17,6 (21,6) 25,2 (29,2)
Công suất nâng ước tính/tầm với kg/m 7000/2.7 10000/3.0 15000/3.0
3900/4.7 5600/5.0 7500/6.0
2100/7.7 3250/8.2 4000/90
1250/10.7 2350/11.3 2500/13.7
850/13.7 1700/14.5 1750/17.6
600/16.8 1100/17.6 1000/25.2
400/19.8    
Dòng lưu thông dầu dự tính l/min 80 90×90 126×126
Áp suất dầu kg/cm2 210 210 210
Dung tích thùng nhiên liệu l/min 200 200 250
Loại/đốt cẩu   Hexa/6 Hexa/5 Hexa/6
Mức độ giãn đốt cẩu của cần cẩu m/giây 15.1/36 12,7/30 19.2/48
Mức độ uốn cong của cần cẩu Độ/giây 80/17 78/18 80/23
Dây cáp   10x100m 12.5x100m 14x100m
Tốc độ cuộn dây m/phút 15/4 30~60/1 30~120/1
Góc quay Độ 360 360 360
Tốc độ quay rpm 2.5 2.5 2
Độ mở rộng của chân chống m Trước 5.7 5.7 7
Sau 4.4 4.4 5.43
Loại móc   Trứơc Auto Hydraulic Auto Hydraulic Auto Hydraulic
  Sau Auto Hydraulic Auto Hydraulic Auto Hydraulic
Tải trọng   Trên 12.5 tấn Trên 28 tấn Trên 36 tấn
Các thiết bị an toàn   Load Indicator, Van thuỷ lực an toàn, khoá an toàn, Còi, Van kiểm tra, đồng hồ đo, khoá dây…
Lựa chọn thêm   Extra Boom, Dây, trung tâm điều khiển, Dầu làm lạnh

 III. Thùng xe:

1. Quy cách thùng hàng:
-      Dầm dọc: U đúc 140 dày 5mm
-      Dầm ngang: Gỗ 100 dày 50mm
-      Sàn thùng gồm 02 lớp: lớp dưới lót gỗ dày 20mm, bên trên trải tôn đen dầy 02 mm
-      Thành thùng gồm 02 lớp: Lớp gỗ dày 20mm, phía ngoài ốp tôn mặt trong và ngoài thành thùng có thanh thép tăng cứng. Thành xe có 02 bửng mở mỗi bên và 1 bửng sau, mỗi bửng có 2 chốt khóa, Trụ cắm có ốp ke bên dưới, đảm bảo chắc chắn.
-      Xe cẩu được thiết kế thùng chuyên dụng, hệ thống cản hai bên sườn xe, xà ngang gỗ khoảng cách 250 - 350 mm, thành thùng gia cố chắc chắn chống bửa thành khi chuyên chở. Chắn bùn đồng bộ theo thùng.
-      Thùng được sơn chống gỉ và sơn bên ngoài màu trắng.
2. Chassi gia cường được dập hình chữ U làm bằng vật liệu thép dầy 6mm. Được lồng khít và liên kết suốt theo chiều dài của chassi xe cơ sở.
3. Dụng cụ đồ nghề kèm theo:
-      Danh mục đồ nghề kèm theo xe: 05 Clê, 01 Mỏ lết, 01 Tuốc nơ vít, 01 Kích thủy lực + tay kích, 01 Tuýp lốp, 01 Búa, 01 Lốp dự phòng + lazang, 01 Dây bơm hơi, 01 Tay mở lốp dự phòng, 01 Nắp thùng dầu sơ cua, 01 Ăng ten, 01 Sách hướng dẫn lái xe tiếng anh, 01 Sách hướng dẫn lái xe tiếng việt.
-      Danh mục đồ nghề kèm theo cẩu: 01 Bơm mỡ, 05 Clê, 01 Mỏ lết, 01 Tuốc nơ vít, 01 Sách hướng dẫn vận hành cẩu tiếng anh, 01 Sách  hướng dẫn vận hành cẩu tiếng việt.

Phản hồi bài viết

(5 stars)
Xin mời chọn sao...
wait image
Gửi đi
© 2021 Copyright by xechuyendungvietnam.com. All rights reserved. Thiết kế bởi Bắc Việt
 Đăng ký báo giá