Xe tảiI ISUZU VM gắn cẩu UNIC 3 tấn 5 đốt URV345

Xe tảiI ISUZU VM gắn cẩu UNIC 3 tấn 5 đốt URV345

Mời liên hệ

SP0446

Xe tải gắn cẩu tự hành

Isuzu

Mời liên hệ

Xem tiếp

Hỗ trợ trực tuyến

Mr. Nam

(TP. kinh doanh)

Hotline

(P. Kinh doanh)

Bảo hành

(P. Bảo hành)

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CẨU ISUZU VM

Nhãn hiệu:

VINHPHAT

Số chứng nhận:

1416/VAQ09 - 01/16 - 00

Ngày cấp:

22/09/2016

Loại phương tiện:

Ô tô tải (có gắn cẩu)

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân:

6.450

kG

Phân bố : - Cầu trước:

3.110

kG

- Cầu sau:

2.935

kG

Tải trọng cho phép chở:

6.750

kG

Số người cho phép chở:

3

người

Trọng lượng toàn bộ:

12990

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao:

9.030 x 2.220 x 3.160

mm

Kích thước lòng thùng : Dài x Rộng x Cao:

6.500 x 2.100 x 525

mm

Khoảng cách trục:

5210

mm

Vết bánh xe trước / sau:

1680/1650

mm

Số trục:

2

 

Công thức bánh xe:

4 x 2

 

Loại nhiên liệu:

Diesel

 

Động cơ:

 

Nhãn hiệu động cơ:

4HK1-TC

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích:

5193       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay:

129 kW/ 2600 v/ph

Lốp xe:

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 20 /8.25 - 20

Hệ thống phanh:

 

Phanh trước /Dẫn động:

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động:

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động:

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái:

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động:

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

II . THÔNG SỐ CẨU UNIC

2.1. Nhãn hiệu: UNIC, model UR-V345, nhập khẩu nguyên chiếc.

- Cẩu mới 100%. Sản xuất năm 2016

- Tải trọng nâng lớn nhất: 3.030 kg tại tầm với 2.4 m

2.2. Bơm thủy lực mới 100% đồng bộ theo cẩu nhập khẩu.

Hệ thống cẩu

 

Xuất xứ, chủng loại

Loại cẩu thủy lực, nhãn hiệu UNIC model UR-V345, hàng Nhật Bản – Thái Lan, do hãng Furukawa Unic sản xuất hoặc tương đương

Năm sản xuất

2016, mới 100%

Sức nâng lớn nhất

 3.030 kg / 2,40 m

Khả năng nâng

 3.030kg / 2,40 m

 2.030kg / 3,35 m

 1.130 kg / 5,59 m

 630 kg / 7,79 m

Momen lớn nhất

 7.270 kg.m

Trọng lượng cẩu

 1.270 kg

Chiều cao nâng móc cẩu tối đa

 13,7 m

Bán kính làm việc

Min ≤  0,71 m

Max ≥ 12,11 m

Cần cẩu

 

- Kiểu cần, số đoạn cần

Cần lồng thò thụt, câu trúc dạng hộp lục giác (6 cạnh), 5 đoạn

- Vật liệu chế tạo

Thép cường độ cao HT60, có độ bền cao, đủ dẻo dai để phát hiện trước khi gẫy gập, phù hợp cho việc hàn, phổ thông ngoài thị trường, dễ sửa chữa tại địa phương

- Chiều dài cần

Thu vào hết ≤ 3,54 m

Thò ra hết ≥ 12,30 m

- Tốc độ ra cần

≥ 8,76 m / 16 giây

- Tốc độ nâng cần

≥ 10 - 780 / 7 giây

Tời

 

- Kiểu tời

Dẫn động motor thủy lực, giảm tốc bánh răng, có phanh cơ khí tự động

- Tốc độ kéo móc cẩu

≥ 19 m/phút tại lớp cáp thứ 4 với 4 đường cáp

- Kích thước cáp

≥ ɸ8 mm * 73,5 m

- Khả năng chịu lực của cáp

 42,4 kN

Quay toa

 

- Kiểu quay

Dẫn động motor thủy lực, giảm tốc trục vít, phanh tự khóa trục vít

- Góc quay

3600 liên tục

- Tốc độ quay

 2,5 vòng/phút

Hệ thống chân chống

 

- Kiểu

Chân chống đứng và dầm ngang

- Số lượng chân chống đứng

2 chân chống trước

- Chân chống đứng

Vận hành lên xuống bằng xy-lanh thủy lực tác động 2 chiều có van chống lún cứng

- Dầm ngang

Kiêu thò thụt cơ, bố trí so le nhau

- Khâu độ chân chống

Thu vào hết ≤ 2,0 m

Thò ra hết ≥ 3,5 m

Bơm thủy lực

 

- Loại

Bơm bánh răng

- Áp suất danh định

 20,6 MPa

- Lưu lượng danh định

 60 lít/phút

Van thủy lực

 

- Van điều khiển

Cụm van điều khiển, lò xo trung tâm, kiểu con trượt, tích hợp van an toàn áp suât

- Thiết lập áp suất cho van an toàn áp suất

 20,6 Mpa

- Van cân bằng

Cho xy-lanh nâng hạ cần và vươn/thu cần

- Van một chiều có điều khiển

Cho xy-lanh chân chống thẳng đứng

Dung tích thùng dầu

 32 lít

Các thiết bị an toàn của cẩu

 

- Van giảm áp mạch dầu thủy lực

- Van cân bằng cho xy-lanh nâng hạ cần và vươn/thu cần

- Van chống lún cứng cho xy- lanh chân chống thẳng đứng

- Chỉ báo góc cần cẩu, có chỉ báo tải

- Lẫy móc cẩu

- Hãm tời bằng cơ tự động

- Đồng hồ báo tải

- Còi báo động cuốn cáp

III. QUY CÁCH THÙNG HÀNG

- Dầm dọc: U đúc 140 dày 5mm
- Dầm ngang: Gỗ 100 dày 50mm
- Sàn thùng gồm 02 lớp: lớp dưới lót gỗ dày 20mm, bên trên trải tôn nhám chống trượt 05 mm.
- Thành thùng gồm 02 lớp: Phía ngoài ốp tôn mặt trong và ngoài thành thùng có thanh thép tăng cứng. Thành xe có 02 bửng mở mỗi bên và 1 bửng sau, mỗi bửng có 2 chốt khóa, Trụ cắm có ốp ke bên dưới, đảm bảo chắc chắn. Thành mở bửng, nhổ cọc dút để thuận tiện cho việc chở máy công trình.
- Thùng được sơn chống rỉ và sơn bên ngoài màu trắng hoặc theo yêu cầu khách hàng.

- Lồng chassi 2m x 2 bên.

IV. TRANG BỊ KÈM THEO XE

- 01 bánh xe dự phòng

- Bộ đồ nghề theo xe.

- Sổ bảo hành

Phản hồi bài viết

(5 stars)
Xin mời chọn sao...
wait image
Gửi đi
© 2021 Copyright by xechuyendungvietnam.com. All rights reserved. Thiết kế bởi Bắc Việt
 Đăng ký báo giá